20-11

ĐỒNG HỒ

LỊCH

7

TỪ ĐIỂM ANH - VIỆT

Dictionary:
Enter word:
© Cftanhiep Groups 2009o

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

ĐỌC BÁO MỚI

“nội dung được trích dẫn từ 123doc.vn - cộng đồng mua bán chia sẻ tài liệu hàng đầu Việt Nam”

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    55764339_883267828682864_5452218308029841408_n.jpg 54800083_2043642602600569_285105838983479296_n.jpg IMG20160222071115.jpg IMG20160222071241.jpg IMG_20160305_165407.jpg WP_20151204_11_01_28_Pro.jpg P1040275.jpg P1040301.jpg P1040404.jpg P1040408.jpg P1040409.jpg P1040410.jpg P1040413.jpg P1040414.jpg P1040415.jpg P1040416.jpg P1040417.jpg P1040418.jpg P1040419.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TÔI YÊU VIỆT NAM

    BÁO BÓNG ĐÁ

    TRƯỜNG THCS QUẢNG SƠN CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20-11

    Photobucket

    Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đinh Khánh Huyền
    Người gửi: Đinh Khanh Huyền
    Ngày gửi: 21h:34' 18-11-2014
    Dung lượng: 567.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người



    A. KIEÁN THÖÙC CÔ BAÛN
    B. BÀI TẬP
    Bài 1:
    Tính :
    a./ (- 4xy)(2xy2 – 3x2y) b./ (- 5x)(3x3 + 7x2 – x)
    Rút gọn:
    A = x2(a – b) + b(1 – x) + x(bx + b) – ax(x + 1) B = x2(11x – 2) + x2(x – 1) – 3x(4x2 - x – 2)
    Tìm hệ số của x3 và x2 trong đa thức sau:
    
    Bài 2:
    Tính : 
    Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
    
    Tìm x, biết : 2x3(2x – 3) – x2(4x2 – 6x + 2) = 0
    Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y:
    M = 3x(x – 5y) + (y – 5x)(- 3y) – 3(x2 – y2) – 1.
    Cho S = 1 + x + x2 + x3 + x4 + x5.Cm : xS – S = x6 - 1
    Bài 3:
    Tính (3a3 – 4ab + 5c2)(- 5bc).
    Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
    A = 4a2( 5a – 3b) – 5a2(4a + b),với a = -2,b = -3.
    Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
    B = x(x2 + x + 1) – x2( x + 1) – x +5.
    Tìm x,biết : x(x – 1) – x2 + 2x = 5
    Tìm m,biết: ( x2 – x + 1)x – ( x + 1)x2 + m = - 2x2 + x + 5.
    Bài 4:
    Rút gọn: 9y3 – y(1 – y + y2) – y2 + y
    Tìm hệ số của x2 trong đa thức: 
    Tìm m, biết: 2 – x2(x2 + x + 1) = - x4 – x3 – x2 + m.
    Chứng minh : khi a = 10, b = -5 giá trị biểu thức :
    A = a( 2b + 1) – b(2a – 1) bằng 5.
    Tìm x,biết: 10( 3x – 2) – 3(5x + 2) + 5( 11 – 4x) = 25.
    Bài 5:
    Tính : ( -a4x5)(- a6x + 2a3x2 – 11ax5).
    Tính biểu thức : A = mx( x – y) + y3(x + y) tại x = -1,y = 1
    Tìm x, biết: 8(x – 2) – 2(3x – 4) = 2.
    Tìm hệ số của x2 trong đa thức : Q = 5x( 3x2 – x + 2) – 2x2( x – 2) + 15(x – 1).



    A. KIEÁN THÖÙC CÔ BAÛN

    B. BÀI TẬP
    Bài 1:
    Tính : ( 2a – b)(4a2 + 2ab + b2).
    Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
    Tìm x, biết : (3x + 2)(x – 1) – 3(x + 1)(x – 2) = 4
    Tìm hệ số của x4 trong đa thức: P = ( x3 - 2x2 +x – 1)( 5x3 – x).
    Bài 2:
    Chứng minh: với a = - 3,5 giá trị biểu thức  bằng – 29.
    Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
    
    Biết (x – 3)(2x2 + ax + b) = 2x3 – 8x2 + 9x – 9 .Tìm a,b.
    Bài 3:
    Tính :
    a./ (2 + x)(2 – x)(4 + x2) b./ ( x2 – 2xy + 2y2)(x – y)(x + y)
    Tìm x,biết : x(x – 4) – ( x2 - 8) = 0
    Tìm m sao cho: 2x3 – 3x2 + x + m = (x + 2)(2x2 – 7x + 15).
    Bài 4:
    Rút gọn :
    A = ( 5x – 1)(x + 3) – ( x – 2)(5x – 4) B = (3a – 2b)( 9a2 + 6ab + 4b2).
    Chứng minh biểu thức : n( 2n – 3) – 2n( n + 2) luôn chia hết cho 7,với mọi số nguyên n.
    Biết : x4 – 3x +2 = ( x – 1)(x3 + bx2 + ax – 2).
    Bài 5:
    Tìm m,biết : x4 – x3 + 6x – x + m = (x2 – x + 5)(x2 + 1).
    Rút gọn : ( 2x – 1)(3x + 2)(3 – x).
    Chứng minh: ( x – y)(x4 + x3y + x2y2 + xy3 + y4) = x5 – y5.



    A. KIEÁN THÖÙC CÔ BAÛN








    B. BÀI TẬP
    Bài 1:
    Chứng minh : ( a + b)2 – (a – b)2 = 4ab
    Rút gọn: ( a +2)2 – ( a + 2)(a – 2)
    Tìm x,biết : ( 2x + 3)2 – 4(x – 1)(x + 1) = 49
    Tìm giá trị biểu thức: 
    Bài 2:
    Rút gọn biểu thức :
    Chứng minh: (7x + 1)2 – (x + 7)2 = 48(x2 – 1)
    Tìm x,biết : 16x2 - (4x – 5)2 = 15
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x2 + 2x + 3
    Bài 3:
    Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào m: 
    Chứng minh rằng hiệu các bình phương của hai số nguyên liên tiếp là một số lẻ
    Rút gọn biểu thức : P = (3x +4)2 – 10x – (x – 4)(x +4).
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q = x2 – 4x +5.
    Bài 4:
    Chứng minh rằng: (x – y)2 – (x + y)2 = - 4xy
    Chứng minh: (7n – 2)2 – (2n – 7)2 luôn luôn chia hết cho 9,với mọi n là giá trị nguyên
    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Q = - x2 + 6x +1.
    Chứng minh rằng nếu (a2 + b2)(x2 + y2) = (ax + by)2 thì ay – bx = 0
    Bài 5:
    CMR: nếu a + b + c = 2p thì b2 + c2 + 2bc – a2 = 4p(p – a).
    CMR nếu a2 + b2 + c2 = ab +bc + ca thì a = b = c.
    Tìm x,y biết : x2 + y2 – 2x + 4y + 5 = 0.
    Bài 6:
    Chứng minh : (a + b)3 – 3ab(a +b) = a3 + b3
    Tính x3 + y3,biết x + y = 3 và xy = 2
    Cho a + b = 1.Chứng minh : a3 + b3 = 1 – 3ab.
    Bài 7:
    Chứng minh : (a – b)3 + 3ab(a - b) = a3 - b3
    Rút gọn: (x – 3)3 – (x + 3)3.
    Cho a - b = 1.Chứng minh : a3 - b3 = 1 + 3ab.
    Bài 8 :
    Rút gọn :.
    Tìm x,biết : x3 – 3x2 + 3x – 1 = 0.
    Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x: 
    Bài 9 :
    Rút gọn biểu thức : (x + 5)3 – x3 – 125.
    Tìm x, biết : (x – 2)3 + 6(x + 1)2 - x3 + 12 = 0
    Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x: 
    Bài 10:
    Tìm x,biết : x3 + 6x2 + 12x +8 = 0
    Cho a +b +c = 0.Chứng minh : a3 + b3 + c3 = 3abc.
    Chứng minh rằng: (a + 2)3 – (a +6)(a2 +12) + 64 = 0,với mọi a.
    Bài 11 :
    Rút gọn biểu thức : A = (m – n)(m2 + mn + n2) - (m + n)(m2 - mn + n2)
    Chứng minh: (a – 1)(a – 2)(1 + a + a2)(4 + 2a + a2) = a6 – 9a3 + 8
    Tìm x, biết : (x +2 )(x2 – 2x + 4) – x(x -3)(x + 3) = 26.
    Bài 12 :
    Tính giá trị biểu thức: A = x(x – 2)(x + 2) – (x – 3)(x2 + 3x +9),với 
    Tìm x,biết ( 4x + 1)(16x2 – 4x +1) – 16x(4x2 – 5) = 17.
    Rút gọn : Q = (a2 – 1)(a2 – a +1)(a2 +a +1).
    Bài 13:
    Tính giá trị biểu thức : Q = (2x – 1)(4x2 + 2x +1) – 4x(2x2 – 3),với x = 
    Tìm x, biết : (x – 3)(x2 + 3x +9) – (3x – 17) = x3 – 12.
    Cho x + y = 1 và xy = -1.Tính x3 + y3.
    Bài 14 :
    Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào x. 
    Tìm x,biết: 5x – (4 – 2x + x2)(x + 2) + x(x – 1)(x + 1) = 0.
    Cho x + y = 1.Tính giá trị biểu thức:Q = 2(x3 + y3) – 3(x2 + y2).
    Bài 15 :
    Rút gọn biểu thức : A = (2x + 3y)(4x2 – 6xy + 9y2)
    Tìm x, biết: (4x2 + 2x + 1)(2x – 1) – 4x(2x2 – 3) = 23.
    Cho a – b = 1 và ab = 6.Tính a3 – b3.
    Bài 16: Ruùt goïn:
    a)  b) 
    c)  d) 
    Bài 17: CM caùc bieåu thöùc sau khoâng phuï thuoäc vaøo bieán x, y:
    a)  b) 
    c)  d) 
    Bài 18: Tìm x:
    a)  b) 
    c)  d) 
    Bài 19:Chöùng minh bieåu thöùc luoân döông:
    a) A=  b) 
    c)  d) 
    Bài 20: Tìm Min hoaëc Max cuûa caùc bieåu thöùc sau:
    a)  b) 
    Bài 21:Thu goïn:
    a) . . . . . b) . . . . .



    A. KIEÁN THÖÙC CÔ BAÛN





    B. BÀI TẬP
    Bài 1:
    Phân tích đa thức sau thành nhân tử chung:
    a./ 4a2b3 – 6a3b2 b./ 5(a + b) + x(a +b) c./ (a – b)2 – ( b – a)
    Tìm x,biết :
    a./ x(x – 1) = 0 b./ 3x2 – 6x = 0 c./ x(x – 6) + 10(x – 6) = 0.
    Bài 2:
    Phân tích đa thức sau thành nhân tử chung:
    a./ 4a2b3 + 36 a2b3 b./ 3n(m - 3) + 5n(m - 3) c./ (12x2 + 6x )( y + z) + (12x2 + 6x)( y – z)
    Tìm x,biết :
    a./ 3x2 + 6x = 0 b./ 3x3 – x = 0
    Bài 3:
    Phân tích đa thức sau thành nhân tử chung:
    a./ a2(x – y) + b2(x – y) b./ c(a - b) + b(b - a). c./ a(a – b)2 – ( b – a)3.
    Tìm x,biết :
    a./ (x – 1)2 = x + 2 b./ x3 + 6x = 0
    Bài 4:
    Phân tích đa thức sau thành nhân tử chung:
    a./ (y – z)(12x2 – 6x) + ( y – z)(12x2 + 6x) b./ a(b - c) + d(b - c) – e(c – b). c./ (a – b) + ( b – a)2.
    Tìm x,biết :
    a./ 3x(x – 10) = x - 10 b./ x(x + 7) = 4x + 28
    Bài 5:
    Phân tích đa thức sau thành nhân tử chung:
    a./ a(b – 3) + (3 – b) - b(3 – b). b./ 15a2b(x2 - y) – 20ab2(x2 - y) + 25ab(y – x2).
    c./ 5(a – b)2 - ( b – a)(a + b).
    2./ Tìm x,biết :
    a./ x(x – 4) = 2x - 8 b./ (2x + 3)(x - 1)+ ( 2x – 3)(1 – x) = 0



    A. KIEÁN THÖÙC CÔ BAÛN








    B. BÀI TẬP
    Bài 1:
    Phân tích thành nhân tử:
    
    Tìm x,biết:
    
    Bài 2:
    1./ Phân tích thành nhân tử:
    
    2./ Tìm x,biết: 
    3./ Chứng minh ( 5n – 2)2 – (2n – 5)2 luôn chia hết cho 21,()
    Bài 3:
    1./ Phân tích thành nhân tử:
    
    2./ Tìm x,biết: 
    3./ Chứng minh ( 7n – 2)2 – (2n – 7)2 luôn chia hết cho 7,()



    A. KIEÁN THÖÙC CÔ BAÛN






    B. BÀI TẬP
    Bài 1:
    Phân tích đa thức thành nhân tử:
    a./ 10x2 + 10xy + 5x + 5y b./ 5ay – 3bx + ax – 15by c./ x3 + x2 – x - 1
    Tìm x,biết : a./ x(x – 2) + x – 2 = 0 b./ x3 + x2 + x + 1 = 0
    Bài 2:
    1./ Phân tích đa thức thành nhân tử:
    a./2bx – 3ay – 6by + ax b./ x + 2a(x – y) - y c./ xy2 – by2 – ax + ab + y2 - a
    2./ Tìm x,biết : 2(x + 3) - x2 – 3x = 0
    Bài 3:
    1./ Phân tích thành nhân tử:
    
    2./ Tìm x,biết:2x(3x – 5) = 10 – 6x
    Bài 4:
    1./ Phân tích thành nhân tử:
    
    2./ Tìm x,biết: x2 – 9 = 0
    Bài 5:
    1./ Phân tích thành nhân tử:
    
    2./ Tìm x,biết:x3 – 25x = 0.
    Bài 6:
    1./ Phân tích thành nhân tử:
    
    2./ Tìm x,biết: 



    A. KIEÁN THÖÙC CÔ BAÛN






    B. BÀI TẬP
    Bài 1:
    1./ Phân tích thành nhân tử:
    a./  b./  c./ 
    2./ Tìm x,biết: x2 + 5x + 6 = 0
    Bài 2:
    1./ Phân tích thành nhân tử:
    a./  b./  c./
    2./ Tìm x,biết: x3 – x2 = 4x2 – 8x +4
    Bài 3:
    1./ Phân tích thành nhân tử:
     b./  
    2./ Tìm x,biết: 2(x + 3) –x2 - 3x = 0
    Bài 4:
    1./ Phân tích thành nhân tử:
     b./  
    2./ Tìm x,biết: x2 + 4x +3 = 0.
    Bài 5:
    1./ Phân tích thành nhân tử:
     b./  c./  
    2./ Tìm x,biết: 2x2 – 3x – 5 = 0
    Bài 6:
    1./ Phân tích thành nhân tử:
    
    2./ Tìm x,biết:
    a./ x2 + 3x + 2 = 0 b./ x2 – x – 6 = 0 c./ x3 -3x2 – x + 3 = 0



    I/ PP Đặt nhân tử chung
    Bài 1: Phân tích thành nhân tử:
    1/6x2 + 9x 2/4x2 – 8x 3/5x2 + 10x 4/2x2 – 8x 5/5x – 15y 6./ x(x2 – 1) + 3(x2 – 1)
    Bài 2:Phaân tích thaønh nhaân töû:
    a)  b) 
    c)  d) 
    e) f) 
    g)  h) 
    i) k) 12y ( 2x-5 ) + 6xy ( 5- 2x)
    Bài 3: Phân tích ra thừa số
    –3xy + xy – 5xy
    2x(y – z) + 5y(z – y)
    10x(x + y) – 5(2x + 2y)y

    d)12xy – 12xy + 3x
    e)15x – 30 y + 20z
    f)x(y – 2009) – 3y(2009 - y)
    
    2/ PP Dùng hằng đẳng thức:
    Bài 1: Phân tích thành nhân tử:
    a./ x2 – 100 b./ 9x2 – 18x + 9 c./x3 – 8 d./x3 + 8x4 - 1 e./ x + 6xy + 9y
    f./ a – b g./ (x – 3) - (2 – 3x) h./ x – 3x + 3x - 1
    Bài 2: Phân tích thành nhân tử:
    a)  c)  d)  d)  e) 
    g)  h)  h)  k) 
    l)  m)  n./  c) 
    d)  e)  f)  g) 
    h)  i)  j) 
    Bài 3: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
    1/(x – 15) – 16 2/25 – (3 – x) 3/(7x – 4) – ( 2x + 1)4/ 9(x + 1) – 1 5./ 9(x + 5) – (x – 7)
    6/49(y- 4) – 9(y + 2) 7./ 8x + 27y 8/(x + 1) + (x – 2) 9/1 – y + 6xy – 12xy + 8x
    10/2004 - 16 11) a3 + b3 + c3 - 3abc 12) (a+b+c)3 - a3 - b3 - c3
    3/ PP Nhóm các hạng tử
    Bài 1: Phân tích thành nhân tử:
    1/3x3 – 6x2 + 3x2y – 6xy 2/x2 – 2x + xy – 2y 3/2x + x2 – 2y – 2xy + y2 4/a4 + 5a3 + 15a – 9
    5/ 6/ax – 2x – a2 + 2a 7/x3 – 2x2y + xy2 – 9x
    Bài 2 : Phân tích thành nhân tử:
    1/x2 + 2xz + 2xy + 4yz 2/xz + xt + yz + yt 3/x2 – 2xy + tx – 2ty 4/x2 – 3x + xy – 3y
    5/2xy + 3z + 6y + xz 6/x2 – xy + x – y 7/xz + yz – 2x – 2y 8/
    9/ 10/
    Bài 3 : Phân tích thành nhân tử :
    1/x2 – 2xy + y2 – 9 2/x2 + y2 – 2xy – 4 3/x2 + 2x + 1 – 16y2 4/x2 + 6x – y2 + 9
    5/x2 + 4x – 2xy - 4y + y2 6/4x2 + 4x – 9y2 + 1 7/x2-6xy+9y2–25z2 8/16x2 + 24x ─ 8xy ─ 6y + y2 9/x2 + 4x - y2 + 4 10/ 11/a2 – b2 – 2a + 1 12/2xy – x2 –y2 + 16.
    Bài 4:
     
    Gửi ý kiến

    LIÊN KẾT TRANG

    o

    TRA CỨU ĐIỂM THI