de thi toan 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Hưng
Ngày gửi: 20h:46' 30-12-2013
Dung lượng: 331.6 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Hưng
Ngày gửi: 20h:46' 30-12-2013
Dung lượng: 331.6 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC KÌ I
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
I/ TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Câu 1: Cho tập hợp M = {a; b; 5; 8}, chỉ ra cách viết SAI
A. b ( M B. {a} ( M C. 8 ( M D. {5; 8}( M
Câu 2: Sắp xếp các số nguyên - 1; -3; -8; 7; -4; 0; -2 theo thứ tự giảm dần ta được
A. -8; 7; -4; 3; -2; -1; 0. C. 7; 3; 0; -1; -2; -4; -8.
B. -8; -4; -2; -1; 0; 7; 3. D. 7; 3; 0; -8; -4; -2; -1
Câu 3: Tính 58.53 :52 viết kết quả dưới dạng luỹ thừa là.
A. 55 ; B. 59 ; C. 524 ; D. 53.
Câu 4: Trong các số: 2; 3; 4; 8 số nào là ước chung của 6 và 16
A. 2; B. 3; C. 4; D. 8.
Câu 5: Tìm BCNN (36; 9)
A. 36 B. 24 C. 12 D. 9
Câu 6: Tìm x, biết x - 4 = -12
A. 16 ; B. - 8 ; C. 8 ; D. 3.
Câu 7: Cho hình vẽ .
Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau “Điểm ……. nằm giữa hai điểm…….....”
Câu 8: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi
A. Hai tia IA và IB đối nhau B. IA = IB
C. AI + IB = AB D. IA = IB =
II/ TỰ LUẬN: (8đ)
Bài 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
36 . 27 + 36 . 73 b) 57 : 55 + 2 . 22 c,
Bài 2: (2,0 đ)
Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp 6A trong khoảng từ 35 đến 45, hăy tính số học sinh của lớp 6A
Bài 3 ( 1,5 điểm): Tìm biết:
a) 100 – 7(x-5) = 58; b)
Bài 4: (2,5 đ) Trên tia Ox vẽ hai điểm C; E sao cho OC = 4cm; OE = 8cm
a, Trong ba điểm O; C; E điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Vì sao.
b, C có là trung điểm của đoạn OE không. Vì sao.
c, Trên tia đối của tia EO lấy điểm M sao cho EM = 2cm. Tính độ dài đoạn thẳng OM.
Bài 5: (0,5đ) Tìm n là số tự nhiên sao cho n + 1 là ước của 2n + 7.
Người ra đề
Người thẩm định
BGH nhà trường
UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT
MÔN: Toán 6
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán 6
I/ Trắc nghiệm khách quan: (2,0 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
C
B
A
A
B
N; M; P
D
(mỗi câu chọn , điền đúng cho 0,25 điểm)
II/ Tự luận: (7,0 điểm)
Bài 1
(1,5 đ)
a) = 36(27+73)=36.100=3600
0,5
b) = 25+8 = 33
0,5
c,
0,5
Bài 2
(1,5 đ)
Gọi số HS lớp 6A là x (x(N)
Theo bài toán ta có x2; x3; x4 nên x(BC(2,3,4 ) và
35 < x < 45.
Ta
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC KÌ I
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
I/ TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Câu 1: Cho tập hợp M = {a; b; 5; 8}, chỉ ra cách viết SAI
A. b ( M B. {a} ( M C. 8 ( M D. {5; 8}( M
Câu 2: Sắp xếp các số nguyên - 1; -3; -8; 7; -4; 0; -2 theo thứ tự giảm dần ta được
A. -8; 7; -4; 3; -2; -1; 0. C. 7; 3; 0; -1; -2; -4; -8.
B. -8; -4; -2; -1; 0; 7; 3. D. 7; 3; 0; -8; -4; -2; -1
Câu 3: Tính 58.53 :52 viết kết quả dưới dạng luỹ thừa là.
A. 55 ; B. 59 ; C. 524 ; D. 53.
Câu 4: Trong các số: 2; 3; 4; 8 số nào là ước chung của 6 và 16
A. 2; B. 3; C. 4; D. 8.
Câu 5: Tìm BCNN (36; 9)
A. 36 B. 24 C. 12 D. 9
Câu 6: Tìm x, biết x - 4 = -12
A. 16 ; B. - 8 ; C. 8 ; D. 3.
Câu 7: Cho hình vẽ .
Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau “Điểm ……. nằm giữa hai điểm…….....”
Câu 8: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi
A. Hai tia IA và IB đối nhau B. IA = IB
C. AI + IB = AB D. IA = IB =
II/ TỰ LUẬN: (8đ)
Bài 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
36 . 27 + 36 . 73 b) 57 : 55 + 2 . 22 c,
Bài 2: (2,0 đ)
Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp 6A trong khoảng từ 35 đến 45, hăy tính số học sinh của lớp 6A
Bài 3 ( 1,5 điểm): Tìm biết:
a) 100 – 7(x-5) = 58; b)
Bài 4: (2,5 đ) Trên tia Ox vẽ hai điểm C; E sao cho OC = 4cm; OE = 8cm
a, Trong ba điểm O; C; E điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Vì sao.
b, C có là trung điểm của đoạn OE không. Vì sao.
c, Trên tia đối của tia EO lấy điểm M sao cho EM = 2cm. Tính độ dài đoạn thẳng OM.
Bài 5: (0,5đ) Tìm n là số tự nhiên sao cho n + 1 là ước của 2n + 7.
Người ra đề
Người thẩm định
BGH nhà trường
UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT
MÔN: Toán 6
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán 6
I/ Trắc nghiệm khách quan: (2,0 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
C
B
A
A
B
N; M; P
D
(mỗi câu chọn , điền đúng cho 0,25 điểm)
II/ Tự luận: (7,0 điểm)
Bài 1
(1,5 đ)
a) = 36(27+73)=36.100=3600
0,5
b) = 25+8 = 33
0,5
c,
0,5
Bài 2
(1,5 đ)
Gọi số HS lớp 6A là x (x(N)
Theo bài toán ta có x2; x3; x4 nên x(BC(2,3,4 ) và
35 < x < 45.
Ta
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
LIÊN KẾT TRANG
o
QUẢNG BÌNH
Time






Ý KIẾM MỚI NHẤT