20-11

ĐỒNG HỒ

LỊCH

7

TỪ ĐIỂM ANH - VIỆT

Dictionary:
Enter word:
© Cftanhiep Groups 2009o

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

ĐỌC BÁO MỚI

“nội dung được trích dẫn từ 123doc.vn - cộng đồng mua bán chia sẻ tài liệu hàng đầu Việt Nam”

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    55764339_883267828682864_5452218308029841408_n.jpg 54800083_2043642602600569_285105838983479296_n.jpg IMG20160222071115.jpg IMG20160222071241.jpg IMG_20160305_165407.jpg WP_20151204_11_01_28_Pro.jpg P1040275.jpg P1040301.jpg P1040404.jpg P1040408.jpg P1040409.jpg P1040410.jpg P1040413.jpg P1040414.jpg P1040415.jpg P1040416.jpg P1040417.jpg P1040418.jpg P1040419.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TÔI YÊU VIỆT NAM

    BÁO BÓNG ĐÁ

    TRƯỜNG THCS QUẢNG SƠN CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20-11

    Photobucket

    de thi li 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quốc Hưng
    Ngày gửi: 20h:44' 30-12-2013
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người

    ngày ạn 9/12/2012 ngày dạy14/12
    ôn TẬP
    HÀM SỐ BẬC NHẤT
    I.Hàm số bậc nhất: y = ax + b ( a ≠ 0)
    +) TXĐ : R
    +) Chiều biến thiên : a > 0 hàm số đồng biến
    a < 0 hàm số nghịch biến.
    +) Đồ thị: là đường thẳng cắt trục tung tại điểm A( 0; b), cắt trục hoành tại điểm B(; 0)
    +) Hệ số góc: a gọi là hệ số góc.
    Nếu a = 0 thì y = b là đường thẳng song song với trục hoành.
    +) Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng :
    Xét hai đường thẳng :
    y1 = a1 x + b1 (d1) ;
    y2 = a2 x + b2 (d2)
    d1 ( d2 ( a1. a2 = - 1.
    d1 cắt d2 ( a1 ≠ a2
    d1 / / d2 ( 
    d1 ( d2 ( 

    Bài 1 : Cho hàm số : y = ( m – 1).x + m (d)
    Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến ?
    Tìm m để hàm số song song với trục hoành.
    Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A( - 1 ; 1)
    Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng có phương trình : x – 2y = 1
    Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ 
    Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn đi qua điểm cố định khi m thay đổi
    Bài 2 : Cho hàm số y = ( m – 2).x + n (d’) trong đó m, n là tham số
    a) Tìm m, n để (d’) đi qua hai điểm A(1 ; - 2) ; B(3 ; - 4 )
    b) Tìm m, n để (d’) cắt trục tung tại điểm M có tung độ  và cắt trục hoành tại điểm N có hoành độ 
    c) Tìm m để : (d’) vuông góc với đường thẳng có phương trình : x – 2y = 3 (d’) song song với đường thẳng có phương trình : 3x + 2y = 1.
    ( d’) trùng với đường thẳng có phương trình : y – 2x + 3 = 0
    Bài 3 :
    a) Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A(x0, y0), hệ số góc là k.
    b) Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(x1, y1) và N( x2, y2)
    c) Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm B( - 1 ; 3) và :
    Song song với đường thẳng : 3x – 2y = 1.
    Vuông góc với đường thẳng : 3y – 2x +1 = 0
    Bài 4: Cho hàm số : y = 
    a , Xác định giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung và trục hoành ?
    b , Gọi A , B là thứ tự các giao điểm nói trên . Tính diện tích tam giác OAB ( O là gốc tọa độ )
    Bài 5 : Trong các hàm số sau hàm số nào là bậc nhất ? Với các hàm số bậc nhất xác định các hệ số a , b của chúng và cho biết hàm số đó đồng biến hay nghịch biến ?
    a )  b , 
    c )  d ) 
    e )  g ) 
    Bài 6 : Trong các quy tắc cho tương ứng sau , quy tắc nào cho ta hàm số bậc nhất ?
    a ) Chu vi y của hình vuông và cạnh x của nó
    b ) Diện tích y của hình vuông và cạnh x của nó
    c ) Chu vi y của đường tròn và bán kính R của nó
    d ) Diện tích y của đường tròn và bán kính R của nó
    e ) Diện tích y ( m2 ) của hình chữ nhật có một cạnh 10 m và cạnh x (m ) còn lại của nó
    f ) Diện tích y ( m2 ) của tam giác có đáy 10 m và chiều cao tương ứng x (m ) của nó
    Bài 7 : Vẽ tam giác ABC trên mặt phẳng tọa độ biết A ( 1;3 ) , B ( -2;0 ) , C ( 2;0 ) . Tính diện tích tam giác ?
    Bài 8 : Cho điểm A ( 2;1) . Xác định tọa độ các điểm :
    a ) B đối xứng với A qua trục tung
    b ) C đối xứng với A qua trục hoành
    c ) D dối xứng với A qua O
    Bài 9 : Tìm trên mặt phẳng tọa độ các điểm :
    a ) Có tung độ bằng -1
    b) Có hoành độ bằng 2
    c) C tung độ gấp đôi hoành độ.
    Bài 10 : Vẽ đồ thị các hàm số :
    a)  b) 
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    LIÊN KẾT TRANG

    o

    TRA CỨU ĐIỂM THI