20-11

ĐỒNG HỒ

LỊCH

7

TỪ ĐIỂM ANH - VIỆT

Dictionary:
Enter word:
© Cftanhiep Groups 2009o

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

ĐỌC BÁO MỚI

“nội dung được trích dẫn từ 123doc.vn - cộng đồng mua bán chia sẻ tài liệu hàng đầu Việt Nam”

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    55764339_883267828682864_5452218308029841408_n.jpg 54800083_2043642602600569_285105838983479296_n.jpg IMG20160222071115.jpg IMG20160222071241.jpg IMG_20160305_165407.jpg WP_20151204_11_01_28_Pro.jpg P1040275.jpg P1040301.jpg P1040404.jpg P1040408.jpg P1040409.jpg P1040410.jpg P1040413.jpg P1040414.jpg P1040415.jpg P1040416.jpg P1040417.jpg P1040418.jpg P1040419.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    TÔI YÊU VIỆT NAM

    BÁO BÓNG ĐÁ

    TRƯỜNG THCS QUẢNG SƠN CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20-11

    Photobucket

    Châu chấu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Chí Thành
    Ngày gửi: 15h:57' 29-11-2013
    Dung lượng: 39.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 24/11/2013
    Ngày dạy: 25/11/2013
    Tuần 15; Tiết 27
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI: CHÂU CHẤU

    I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
    - Trình bày được các đặc điểm cấu tạo ngoài của châu chấu liên quan đến sự di chuyển và nêu được các đặc điểm cấy tạo trong, các đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản và phát triển của châu chấu.
    - Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật, hoạt động nhóm.
    - Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn.
    II. Phương pháp: Quan sát, phân tích, hoạt động nhóm
    III. Chuẩn bị:
    1. GV: Mô hình châu chấu , Tranh cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của châu chấu.
    2. HS: Mẫu vật: Châu chấu.
    IV. Tiến trình lên lớp:
    1. Ổn định: (1’)
    2. Bài cũ: (5’)
    Câu hỏi 1: Nêu cấu tạo ngoài của nhện? So sánh với tôm sông?
    Câu hỏi 2: Kể tên một số đại diện của lớp hình nhện? Ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện?
    3. Bài mới:
    * Đặt vấn đề (1’): Đại diện lớp sâu bọ là châu chấu. Vậy nó có những đặc điểm cấu tạo như thế nào để thích nghi với đời sống.
    * Triển khai bài:
    Hoạt động của thầy và trò
    Nội dung kiến thức
    
     Hoạt động 1: (12’)
    - GV yêu cầu hs đọc thông tin sgk và quan sát hình 26.1 trả lời:
    + Cơ thể chấu chấu gồm mấy phần?(hs: 3 phần: Đầu, ngực, bụng)
    + Mô tả mỗi phần cơ thể của châu chấu?( hs: quan sát, đối chiếu mẫu ( xác định vị trí các bộ phận trên mẫu)
    - GV gọi hs mô tả các bộ phận trên mẫu
    - GV cho hs tiếp tục thảo luận:
    + So với các loài sâu bọ khác khả năng di chuyển của châu chấu có linh hoạt hơn không? tại sao?(hs: linh hoạt hơn vì chúng có thể bò, nhảy hoặc bay)
    - GV chốt lại kiến thức.
    - GV đưa thêm thông tin châu chấu di cư.
    Hoạt động 2: ( 12’)
    - GV cho hs nghiên cứu thông tin và trả lời:
    + Châu chấu có những hệ cơ quan nào?( hs: có đủ 7 hệ cơ quan)
    + Kể tên các bộ phận của hệ tiêu hoá?( hs: miệng, hầu, diều, dạ dày, ruột tịt, ruột sau, trực tràng, hậu môn)
    + Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết có liên quan với nhau như thế nào?
    ( hs: đều đổ chung vào ruột sau)
    + Vì sao hệ tuần hoàn ở sâu bọ lại đơn giản đi?( hs: không làm nhiệm vụ vận chuyển oxi chỉ vận chuyển chất dinh dưỡng)
    - GV chốt lại kiến thức.
    Hoạt động 3: ( 8’)
    - GV yêu cầu hs đọc thông tin sgk ( trả lời câu hỏi mục (sgk ( T88)
    - HS: + châu chấu đẻ trứng dưới đất.
    + Phải lột xác ( lớn lên vì vỏ có thể là vỏ kittin.
    I. Cấu tạo ngoài và di chuyển








    - Cơ thể gồm 3 phần:
    + Đầu: Râu, mắt kép, cơ quan miệng.
    + Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh
    + Bụng: Nhiều đốt, mỗi đốt có 1 đôi lỗ thở.
    - Di chuyển: Bò , nhảy, bay




    II. Cấu tạo trong.



    - 7 hệ cơ quan:
    + Hệ tiêu hoá: Miệng ( hầu (diều ( ruột tịt ( ruột sau ( trực tràng ( hậu môn.
    + Hô hấp: hệ thống ống khí
    + Hệ tuần hoàn: hở, tim hình ống nhiều ngăn ở mặt lưng.
    + Hệ thần kinh: ở dạng chuỗi hạch, hạch não phát triển.


    III. Dinh dưỡng.
    ( không dạy)
    IV. Sinh sản và phát triển.


    - Châu chấu phân tính:
    + Đẻ trứng thành ổ dưới đất.
    + Phát triển qua biến thái.
    
    V. Cũng cố : (5’)
    - Gọi hs đọc kết luận sgk.
    + Những đặc điểm nào giúp nhận dạng châu chấu trong các đặc điểm sau:
    a. Cơ thể có 2 phần: Đầu ngực và bụng. b. Cơ thể có 3 phần: Đầu, ngực, bụng
    c. Có vỏ kittin bao bọc cơ thể d. Đầu có 1 đôi râu.
    e. Ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh
    g. Con non phát triển qua nhiều lần lột xác
    VI. Dặn dò (1’)
    -
     
    Gửi ý kiến

    LIÊN KẾT TRANG

    o

    TRA CỨU ĐIỂM THI