20-11

ĐỒNG HỒ

LỊCH

7

TỪ ĐIỂM ANH - VIỆT

Dictionary:
Enter word:
© Cftanhiep Groups 2009o

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

ĐỌC BÁO MỚI

“nội dung được trích dẫn từ 123doc.vn - cộng đồng mua bán chia sẻ tài liệu hàng đầu Việt Nam”

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    55764339_883267828682864_5452218308029841408_n.jpg 54800083_2043642602600569_285105838983479296_n.jpg IMG20160222071115.jpg IMG20160222071241.jpg IMG_20160305_165407.jpg WP_20151204_11_01_28_Pro.jpg P1040275.jpg P1040301.jpg P1040404.jpg P1040408.jpg P1040409.jpg P1040410.jpg P1040413.jpg P1040414.jpg P1040415.jpg P1040416.jpg P1040417.jpg P1040418.jpg P1040419.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TÔI YÊU VIỆT NAM

    BÁO BÓNG ĐÁ

    TRƯỜNG THCS QUẢNG SƠN CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20-11

    Photobucket

    Unit 9. A first-aid course

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Thị Trinh
    Người gửi: Trần Thị Trinh
    Ngày gửi: 15h:23' 23-11-2014
    Dung lượng: 82.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    I. ADJECTIVE + PREPOSITION( Cụm tính từ)
    1. Adjective + about:
    Worried about: lo lắng
    Nervous about: lo lắng
    Excited about: hồi hộp
    Upset about: bực tức

    Annoyed about: Phiền toái
    Happy /sad about; Vui /buồn
    Angry about : giận về việc gì
    Furious about: giận dữ
    Sorry about
    
    2. Adjective + of:
    Afraid of: sợ , e ngại
    Frightened of: sợ hãi
    Terrified of: sợ hãi
    Scared of:sợ hãi
    Fond of: thích
    Tired of: chán
    Proud of: tự hào
    Ashamed of: hổ thẹn
    Full of: đầy những
    Short of: cạn kiệt
    Jealous of: ghen tỵ với
    Envious of: ghen tỵ với
    Capable / incapable of: có khả năng/ không có khả năng
    Aware / conscious of: ý thức về
    Confident of: tin tưởng
    
    3. Adjective + at:
    - Good / bad/ excellent/ clever at (= giỏi / tốt / xuất sắc/ khéo léo về…)
    - surprised/ astonished/ amazed/ shocked at (or by): kinh ngạc
    - skilful at: có kỹ năng về
    - clumsy at: vụng về
    - annoyed at : khó chựu về
    4. Adjective + for:
    - availaible: có sẵn
    - difficult for: khó
    - late for: muộn
    - dangerous for: nguy hiểm
    - famous for / well-known for: nổi tiếng
    - suitable for: phù hợp
    - sorry for: xin lỗi
    - helpful for / useful for: có lợi / có ích
    - ready for; sẵn sàng
    - Responsible for: chựu trách nhiệm về việc gì
    - good for: tốt
    - convenient for: thuận tiện
    - qualified for: có phẩm chất
    - Necessary for: cần thiết
    - grateful for st: biết ơn về
    
    5. Adjective + with:
    Fed up with/ bored with: chán
    Satisfied with: hài lòng
    Delighted with: phấn khởi
    Disappointed with; thất vọng
    Crowded/ overcrowded with: đông đúc
    Covered with: bao phủ
    Angry with: giận dữ

    Contrasted with: tương phản
    Popular with: phổ biến
    Familiar with: quen thuộc với ai
    Pleased with:hài lòng
    Furious with: phẫn nộ
    Busy with: bận
    Friendly; thân mật
    Acquainted with: làm quen với
    
    6. Adjective + in:
    - interested in: thích, quan tâm về
    - rich in: giàu về
    - successful in:thành công
    - confident in sb: tin cậy vào ai
    7. Adjective + from:
    - Absent from: vắng mặt
    - different from: khác
    - far from: xa
    - safe from: an toàn
    - Divorced from: ly dị, làm xa rời
    8. Adjective + to:
    Nice/kind/polite/ generous/ friendly/ unfriendly to
    Harmful to: có hại
    Similar to: tương tự
    Be married/ engaged to sb (= thành hôn/ đính hôn)
    Note: Nice/kind/polite/ generous of sb to do st
    9. Adjective + on:
    Keen on: + n/ V-ing: say mê
    Dependent on + n/ V-ing: lệ thuộc

    10. Một số trường hợp cần lưu ý:
    - be tired of: chán
    EX: I’m tired of doing the same work every day
    - be tired from:mệt mỏi
    Ex: I’m tired from walking for a long time
    - be grateful to sb for st…:biết ơn ai về vấn đề gì
    Ex: I’m grateful to you for your help
    - be responsible to sb for st: chựu trách nhiệm với ai về việc gì
    Ex: you have to be responsible to me for your actions

    II. VERB + PREPOSITION( Cụm động từ)
    1. VERBS + FOR:
    - apply for: xin việc
    - ask for; yêu cầu
    - Look for: tìm kiếm
    - Thank for: cảm ơn

    - leave for:dời để
    - search: tìm kiếm
    - pay for: trả tiền
    - wait for: đợi

    
    2. verbs + to:
    - Belong to: thuộc về
    - listen to: nghe
    - happen to: xảy ra với
    - write to: viết
    Speak to: nói

    - explain to;giải thích
    - Apologize to: xin lỗi
    - prefer to: thích hơn
    - complain to sb about st: phàn nàn
    - talk to: nói

    
    3. verbs + on:
    Depend on: lệ thuộc vào / Rely on: tin cậy / Live on: sống nhờ vào
    4. verbs + at:
    - look at: /- glance at: liếc nhìn vào / - smile at: cuời / - laugh at;cuời / - Shout at: la lối
    - Point at: chĩa /- aim
     
    Gửi ý kiến

    LIÊN KẾT TRANG

    o

    TRA CỨU ĐIỂM THI